Các mẫu tờ khai thuế GTGT

 

        1/. Mẫu Tờ khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. (mẫu số 1/GTGT)

        2/. Mẫu Tờ khai thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp. (mẫu số 7A/GTGT)

        3/. Mẫu Tờ khai thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp. (mẫu số 7B/GTGT)

        4/. Mẫu Tờ khai thuế GTGT dùng cho cơ sở xây lắp.  (mẫu số 7C/GTGT)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 Mẫu số: 01/GTGT  

Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc  

Tờ khai thuế giá trị gia tăng

tháng .... năm 200...

(Dùng cho cơ sở tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ)  

 

Tên cơ sở:.................................  Mã số thuế:..........................

Địa chỉ:...................................................................................

Đơn vị tính: đồng VN

 

STT

Chỉ tiêu kê khai

Doanh thu (chưa có thuế GTGT)

Thuế TGT

1

Hàng hoá, dịch vụ bán ra

x

 

2

Hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT

 

 

a

Hàng hoá xuất khẩu thuế suất 0%

 

 

b

Hàng hoá, dịch vụ thuế suất 5%

 

 

c

Hàng hoá, dịch vụ thuế suất 10%

 

 

d

Hàng hoá, dịch vụ thuế suất 20%

 

 

3

Hàng hoá, dịch vụ mua vào

 

 

4

Thuế GTGT của hàng hoá, dịch vụ mua vào

X

 

5

Thuế GTGT được khấu trừ

X

 

6

Thuế GTGT phải nộp (+) hoặc được thoái (-)

 trong kỳ (tiền thuế 2-5)

X

 

7

Thuế GTGT kỳ trước chuyển qua

X

 

a

Nộp thiếu

X

 

b

Nộp thừa hoặc chưa được khấu trừ

X

 

8

Thuế GTGT đã nộp trong tháng

X

 

9

Thuế GTGT đã được hoàn trả trong tháng

X

 

10

Thuế GTGT phải nộp tháng này

 

 

 

 Số tiền thuế phải nộp (ghi bằng chữ):......................................

..............................................................................................................

Xin cam đoan số liệu khai trên đây là đúng, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm xử lý theo pháp luật.

Nơi gửi tờ khai: 

- Cơ quan thuế:  

- Địa chỉ: 

Ngày... tháng... năm 200...

TM/ Cơ sở  

Ký tên, đóng dấu)

Hướng dẫn lập tờ khai:

Hàng tháng, cơ sở kinh doanh căn cứ vào Bảng kê hoá đơn mua, bán hàng hoá, dịch vụ để kê khai vào các chỉ tiêu tương ứng. Chỉ tiêu 5 được xác định theo thực tế (nếu hạch toán riêng) hoặc phân bổ theo tỷ lệ doanh thu. Cơ sở phải lập Bảng phân bổ giải trình kèm theo Bảng kê khai thuế.

- Các chỉ tiêu đã được điều chỉnh như hàng bán trả lại, giảm giá hàng bán ....

- Các chỉ tiêu 1, 2, 3, 4, 5 là chỉ tiêu tổng hợp sau khi đã được điều chỉnh cho số lượng hàng bán bị trả lại, điều chỉnh tăng (giảm) giá.

  về đầu

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số: 07A/GTGT

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Tờ khai thuế GTGT

Tháng.... năm 200... 

(Dùng cho cơ sở tính thuế theo phương pháp tính trực tiếp trên GTGT)

Tên cơ sở:...................................Mã số thuế:..........................

Địa chỉ:...................................................................................

 

STT

Chỉ tiêu

Số tiền (đồng VN)

1

Hàng hoá tồn kho đầu kỳ

  

2

Hàng hoá, dịch vụ mua trong kỳ

  

3

Giá vốn của hàng hoá, dịch vụ mua ngoài sử dụng cho SXKD hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT bán ra

  

4

Tổng doanh số hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT bán ra

  

5

Giá trị gia tăng phát sinh trong kỳ (5=4-3)

  

6

Thuế GTGT phải nộp (6=5 x thuế suất (%))

  

Xin cam đoan số liệu khai trên đây là đúng, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm xử lý theo, pháp luật.

Ngày... tháng... năm 200...

Người kê khai

Nơi gửi tờ khai:

- Cơ quan thuế:

- Địa chỉ:

 Yêu cầu kê khai:

+ Căn cứ vào sổ kế toán và chứng từ mua, bán hàng hoá, dịch vụ để kê khai.

+ Trường hợp cơ sở kinh doanh nhiều loại hàng hoá, dịch vụ có thuế suất khác nhau phải kê khai chi tiết hàng hoá, dịch vụ bán ra theo từng nhóm thuế suất, sau đó tổng hợp chung các loại hàng hoá, dịch vụ vào một bảng kê khai.

về đầu

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số: 07B/GTGT

Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Tờ khai thuế GTGT và thuế TNDN

tháng.... năm 200...

(Dùng cho cơ sở tính thuế theo phương pháp tính trực tiếp trên GTGT, GTGT xác định theo tỷ lệ % tính trên doanh thu)

 

Tên cơ sở:.................................   Mã số thuế:.......................

Địa chỉ:...................................................................................

STT

Chỉ tiêu

Số tiền (đồng VN)

I

Thuế GTGT

 

1

Hàng hoá tồn kho đầu kỳ

 

2

Hàng hoá, dịch vụ mua trong kỳ

 

3

Hàng hoá, dịch vụ mua ngoài tính trong giá trị hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT bán ra

 

4

Tổng doanh số hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT bán ra

 

5

Tỷ lệ GTGT trên doanh thu

 

6

Giá trị gia tăng phát sinh trong kỳ (6 = 4 * 5)

 

7

Thuế GTGT phải nộp (7= 6 x thuế suất (%))

 

II

Thuế TNDN

 

1

Doanh thu tính thuế

 

2

Tỷ lệ % thu nhập chịu thuế tính trên doanh thu

 

3

Thu nhập chịu thuế (3 = 1 * 2)

 

4

Thuế suất thuế TNDN (%)

 

5

Số thuế TNDN phải nộp ( 5 = 3 * 4)

 

Xin cam đoan số liệu khai trên đây là đúng, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm xử lý theo, pháp luật.

Nơi gửi tờ khai:

- Cơ quan thuế:

- Địa chỉ:  

Ngày... tháng... năm 200...

Người kê khai

Yêu cầu kê khai:

+ Căn cứ vào sổ kế toán và chứng từ bán hàng hoá, dịch vụ để kê khai.

+ Trường hợp cơ sở kinh doanh nhiều loại hàng hoá, dịch vụ có thuế suất khác nhau phải kê khai chi tiết hàng hoá, dịch vụ bán ra theo từng nhóm thuế suất, sau đó tổng hợp chung các loại hàng hoá, dịch vụ vào một bảng kê khai. 

về đầu

 

 

 

 

 

 

Mẫu số: 07C/GTGT

Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 Tờ khai thuế GTGT

Tháng.... năm 200...

(Dùng để kê khai thuế cho cơ sở xây lắp có công trình xây lắp ở khác địa phương nơi đóng trụ sở chính)

Tên cơ sở:.................................   Mã số thuế:........................

Địa chỉ:...................................................................................

  Stt

Chỉ tiêu

Số tiền (đồng VN)

1

Tổng giá trị xây dựng, lắp đặt thực hiện

 

2

Số thuế phải nộp ( = 1 x 1%)

 

Xin cam đoan số liệu khai trên đây là đúng, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm xử lý theo, pháp luật.  

Nơi gửi tờ khai:

- Cơ quan thuế:

- Địa chỉ:  

Ngày... tháng... năm 200...

 Người kê khai

 

về đầu