|
vnuni
|
 |
« Reply #1 on: July 21, 2007, 04:31:48 PM » |
|
Trong Thông tư 60/2007/TT-BTC có 132 mẫu biểu gồm các loại sau:
I. Khai bổ sung hồ sơ khai thuế 1 Bản giải tŕnh khai bổ sung, điều chỉnh 01/KHBS
II. Khai thuế GTGT 1 Tờ khai thuế giá trị gia tăng 01/GTGT 2 Bảng kê hoá đơn, chứng từ hàng hoá, dịch vụ bán ra 01-1/GTGT 3 3 Bảng kê hoá đơn, chứng từ hàng hoá dịch vụ mua vào 01-2/GTGT 4 Bảng tổng hợp thuế giá trị gia tăng theo Bản giải tŕnh khai bổ sung, điều chỉnh 01-3/GTGT 5 Bảng phân bổ thuế GTGT khấu trừ tháng 01-4A/GTGT 6 Bảng điều chỉnh phân bổ thuế GTGT khấu trừ năm 01-4B/GTGT 7 Bảng kê GTGT đă nộp ngoại tỉnh 01-5/GTGT 8 Tờ khai thuế giá trị gia tăng dành cho dự án đầu tư 02/GTGT 9 Tờ khai thuế giá trị gia tăng tính theo phương pháp trực tiếp trên giá trị gia tăng 03/GTGT 10 Tờ khai quyết toán thuế giá trị gia tăng (theo phương pháp trực tiếp trên giá trị gia tăng) 04/GTGT 11 Tờ khai thuế giá trị gia tăng (theo từng lần phát sinh tính theo phương pháp trực tiếp trên doanh thu ) 05/GTGT 12 Tờ khai thuế giá trị gia tăng (đối với hoạt động kinh doanh xây dựng, lắp đặt, bán hàng văng lai ngoại tỉnh) 06/GTGT 13 Văn bản đề nghị áp dụng phương pháp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ 07/GTGT
III. Khai thuế thu nhập doanh nghiệp 1 Tờ khai thuế TNDn tạm tính quư 01A/TNDN 2 Tờ khai thuế TNDn tạm tính quư 01B/TNDN 3 Phụ lục Doanh thu từ chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền thuế đất 01-1/TNDN 4 Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp từ chuyển quyền sử dụng, chuyển quyền thuê đất 02/TNDN 5 Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp 03/TNDN 6 Phụ lục kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh (chung) 03-1A/TNDN 7 Phụ lục kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh (ngân hàng) 03-1B/TNDN 8 Phụ lục kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh (chứng khoán) 03-1C/TNDN 9 Phụ lục chuyển lỗ 03-2/TNDN 10 Phụ lục thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền thuê đất 03-3/TNDN 11 PL thuế TNDN ưu đăi đối với CSKD mới thành lập và CSKD di chuyển địa điểm (Điêù 34, 35 NĐ 24) 03-4A/TNDN 12 PL thuế TNDN ưu đăi đối với CSKD đầu tư xây dựng dây chuyển mới, đổi mới công nghệ... (Điều 36 NĐ 24) 03-4B/TNDN 13 PL thuế TNDN ưu đăi đối với thu nhập từ hoạt động nghiên cứu khoa học... (Khoản 1 Điều 37 NĐ 24) 03-4C/TNDN 14 PL thuế TNDN ưu đăi đối với thu nhập từ doanh thu bán sản phẩm sản xuất thử... (Khoản 2, khoản 3 Điều 37 NĐ 24) 03-4D/TNDN 15 PL thuế TNDN ưu đăi đối với thu nhập từ thực hiện các hợp đồng DV kỹ thuật trực tiếp phục vụ nông nghiệp (Khoản 4 Điều 37 NĐ 24) 03-4Đ/TNDN 16 PL thuế TNDN ưu đăi đối với cơ sở sử dụng, dạy nghề đối tượng chính sách (Khoản 5, khoản 6, khoản 7 Điều 37 NĐ 24) 03-4E/TNDN 17 PL thuế TNDN ưu đăi đối với nhà đầu tư góp vốn dưới h́nh thức bằng sáng chế... (Điều 40 NĐ 24) 03-4G/TNDN 18 PL thuế TNDN ưu đăi đối với cơ sở kinh doanh sử dụng nhiều lao động nữ (Điều 41 NĐ 24) 03-4H/TNDN 19 Phụ lục số thuế thu nhập doanh nghiệp đă nộp ở nước ngoài được trừ trong kỳ tính thuế 03-5/TNDN 20 Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp tính theo tỷ lệ thu nhập trên doanh thu 04/TNDN 21 Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp khấu trừ từ tiền hoa hồng đại lư 05/TNDN
IV. Khai thuế tiêu thụ đặc biệt 1 Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt 01/TTĐB 2 Bảng kê hoá đơn bán hàng hoá, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt 01-1/TTĐB 3 Bảng kê hoá đơn hàng hoá, dịch vụ mua vào chịu thuế TTĐB 01-2/TTĐB
V. Khai thuế tài nguyên 1 Tờ khai thuế tài nguyên áp dụng đối với cơ sở khai thác tài nguyên 01/TAIN 2 Tờ khai thuế tài nguyên nộp thay người khai thác áp dụng đối với cơ sở thu mua tài nguyên 02/TAIN 3 Tờ khai quyết toán thuế tài nguyên 03/TAIN
VI. Khai thuế thu nhập cá nhân 1 Tờ khai thuế thu nhập cá nhân khấu trừ theo biểu thuế luỹ tiến (dùng cho cơ quan chi trả) 01/TNCN 2 Thông báo thuộc diện miễn, giảm thuế theo Hiệp định (cá nhân là đối tượng cư trú của nước ngoài) 01-1A/TNCN 3 Thông báo thuộc diện miễn, giảm thuế theo Hiệp định (cá nhân là đối tượng cư trú của Việt Nam) 01-1B/TNCN 4 Thông báo thuộc diện miễn, giảm thuế theo Hiệp định (vận động viên, nghệ sĩ là đối tượng cư trú của nước ngoài) 01-1C/TNCN 5 Tờ khai thuế thu nhập cá nhân khấu trừ 10% (dùng cho cơ quan chi trả) 02/TNCN 6 Tờ khai thuế thu nhập cá nhân khấu trừ của cá nhân nước ngoài không cư trú (dùng cho cơ quan chi trả) 03/TNCN 7 Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân khấu trừ tại nguồn (dùng cho cơ quan chi trả) 04/TNCN 8 Bảng quyết toán chi tiết thuế thu nhập cá nhân 04-1/TNCN 9 Văn bản uỷ quyền quyết toán thuế 04- 2/TNCN 10 Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (cá nhân khai thuế trực tiếp) 05/TNCN 11 Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân 06A/TNCN 12 Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân (loại phức tạp) 06B/TNCN 13 Bảng kê số ngày cư trú tại Việt Nam áp dụng đối với cá nhân là người nước ngoài 06-1/TNCN 14 Tờ khai thuế thu nhập không thường xuyên 07/TNCN
VII. Khai thuế môn bài 1 Tờ khai thuế môn bài 01/MBAI
VIII. Khai các khoản nộp liên quan đến đất đai 1 Tờ khai thuế nhà, đất áp dụng đối với tổ chức 01/NĐAT 2 Tờ khai thuế nhà, đất áp dụng đối với hộ gia đ́nh, cá nhân 02/NĐAT 3 Thông báo nộp thuế nhà đất 03/NĐAT 4 Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp dùng cho tổ chức 01/SDNN 5 Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp dùng cho hộ gia đ́nh, cá nhân 02/SDNN 6 Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp dùng cho khai thuế đối với đất trồng cây lâu năm 03/SDNN 7 Thông báo nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp 04/SDNN 8 Tờ khai tiền thuê đất, thuê mặt nước 01/TMĐN 9 Thông báo nộp tiền thuê đất 02/TMĐN 10 Tờ khai tiền sử dụng đất 01/TSDĐ 11 Thông báo nộp tiền sử dụng đất 02/TSDĐ 12 Tờ khai thuế chuyển quyền sử dụng đất 01/CQSD 13 Thông báo nộp thuế chuyển quyền sử dụng đất 02/CQSD
IX. Khai phí và lệ phí 1 Tờ khai lệ phí trước bạ nhà đất 01/LPTB 2 Thông báo nộp lệ phí trước bạ đối với nhà, đất 01-1/LPTB 3 Tờ khai lệ phí trước bạ tàu thuyền, ôtô, xe máy, súng săn, súng thể thao 02/LPTB 4 Tờ khai phí xăng dầu 01/PHXD 5 Tờ khai phí bảo vệ môi trường áp dụng đối với cơ sở khai thác khoáng sản 01/BVMT 6 Tờ khai phí bảo vệ môi trường áp dụng đối với cơ sở thu mua khoáng sản nộp phí thay người khai thác 02/BVMT 7 Tờ khai phí, lệ phí 01/PHLP 8 Tờ khai quyết toán phí, lệ phí năm 02/PHLP
X. Khai thuế nhà thầu 1 Thông báo thuộc diện miễn, giảm thuế theo Hiệp định (kinh doanh tại VN và thực hiện CĐKT VN) 03-6A/TNDN 2 Thông báo thuộc diện miễn, giảm thuế theo Hiệp định (hành nghề độc lập tại VN và thực hiện CĐKT VN) 03-6B/TNDN 3 Tờ khai thuế khấu trừ của nhà thầu nước ngoài theo lần phát sinh thanh toán tiền cho nhà thầu nước ngoài hoặc theo tháng 01/NTNN 4 Thông báo thuộc diện miễn, giảm thuế theo Hiệp định (thu nhập từ hành nghề độc lập và không thực hiện CĐKT VN) 01-1A/NTNN 5 Thông báo thuộc diện miễn, giảm thuế theo Hiệp định (thu nhập từ vận tải hàng không) 01-1B/NTNN 6 Thông báo thuộc diện miễn, giảm thuế theo Hiệp định (các loại thu nhập khác) 01-1C/NTNN 7 Tờ khai Quyết toán thuế nhà thầu 02/NTNN 8 Tờ khai thuế cước 01/CUOC 9 Bảng kê thu nhập vận tải quốc tế áp dụng cho trường hợp doanh nghiệp trực tiếp điều hành phương tiện vận tải 01-1A/CUOC 10 Bảng kê thu nhập vận tải quốc tế áp dụng cho trường hợp hoán đổi/ chia chỗ 01-1B/CUOC 11 Bảng kê doanh thu lưu công-ten-nơ 01-1C/CUOC 12 Thông báo thuộc diện miễn, giảm thuế theo Hiệp định 01-2/CUOC
XI. Thuế khoán 1 Tờ khai thuế khoán (hộ, cá nhân kinh doanh) 01/THKH 2 Tờ khai thuế khoán (hộ, cá nhân khai thác khoáng sản) 02/THKH 3 Thông báo nộp thuế khoán 03/THKH
XII. Ấn định thuế 1 Quyết định ấn định thuế 01/AĐTH
XIII. Nộp thuế 1 Thông báo về việc hạch toán lại các khoản tiền thuế, tiền phạt nộp NSNN 01/NOPT 2 Văn bản đề nghị gia hạn nộp tiền thuế, tiền phạt 02/NOPT 3 Văn bản chấp nhận đề nghị gia hạn nộp thuế 03/NOPT 4 Văn bản không chấp nhận đề nghị gia hạn nộp thuế 04/NOPT
XIV. Ủy nhiệm thu 1 Hợp đồng uỷ nhiệm thu thuế 01/UNTH 2 Biên bản thanh lư hợp đồng ủy nhiệm thu 02/UNTH 3 Báo cáo t́nh h́nh thu nộp thuế 03/UNTH 4 Báo cáo t́nh h́nh sử dụng hóa đơn thuế 04/UNTH
XV. Miễn, giảm, xóa nợ tiền thuế 1 Văn bản đề nghị miễn, giảm thuế 01/MGTH 2 Biên bản xác định mức độ, giá trị thiệt hại về tài sản 02/MGTH 3 Quyết định miễn thuế, giảm thuế 03/MGTH 4 Thông báo không thuộc diện được miễn thuế, giảm thuế 04/MGTH 5 Văn bản đề nghị xoá nợ tiền thuế, tiền phạt 01/XNTH 6 Thông báo hoàn chỉnh hồ sơ 02/XNTH 7 Quyết định xoá nợ 03/XNTH 8 Thông báo trường hợp không thuộc diện được xoá nợ tiền thuế, tiền phạt 04/XNTH
XVI. Hoàn thuế 1 Văn bản đề nghị hoàn thuế 01/HTBT 2 Bảng kê xác định số thuế GTGT đề nghị hoàn 01-1/HTBT 3 Bảng kê xác định số phí xăng dầu đề nghị hoàn 01-2/HTBT 4 Văn bản đề nghị hoàn thuế theo Hiệp định đối với tổ chức, cá nhân là đối tượng cư trú của nước ngoài 02/HTBT 5 Văn bản đề nghị hoàn thuế theo Hiệp định đối với tổ chức, cá nhân là đối tượng cư trú của Việt Nam 03/HTBT 6 Quyết định hoàn thuế 04/HTBT
XVII. Kiểm tra, thanh tra thuế 1 Thông báo về việc giải tŕnh hoặc bổ sung thông tin, tài liệu 01/KTTT 2 Biên bản làm việc (giải tŕnh, bổ sung) 02/KTTT 3 Quyết định thanh tra, kiểm tra thuế 03/KTTT 4 Biên bản thanh tra, kiểm tra thuế 04/KTTT 5 Biên bản công bố quyết định thanh tra 05/KTTT 6 Kết luận thanh tra thuế 06/KTTT 7 Văn bản yêu cầu cung cấp thông tin 07/KTTT 8 Văn bản yêu cầu cung cấp thông tin bằng trả lời trực tiếp 08/KTTT 9 Biên bản làm việc về cung cấp thông tin 09/KTTT 10 Quyết định tạm giữ tang vật, tài liệu 10/KTTT 11 Biên bản tạm giữ 11/KTTT 12 Quyết định xử lư tài liệu, tang vật bị tạm giữ 12/KTTT 13 Biên bản trả lại tài liệu, tang vật 13/KTTT 14 Quyết định khám nơi cất giấu tài liệu, tang vật 14/KTTT 15 Biên bản khám nơi cất giấu tài liệu, tang vật 15/KTTT
XVIII. Khiếu nại, tố cáo 1 Quyết định giải quyết khiếu nại 01/KNTC 2 Biên bản tiếp công dân 02/KNTC
|